Sở ban ngành
Sở Tư pháp
Hành chính Tư pháp
Bổ trợ tư pháp
Công chứng
Trợ giúp pháp lý
Thi hành án dân sự
Ban dân tộc
Ban quản lý khu kinh tế Nghi Sơn
Sở Công thương
Sở Giáo dục & Đào tạo
Sở Giao thông vận tải
Sở Kế hoạch đầu tư
Sở Khoa học & Công nghệ
Sở LĐ-TB & XH
Sở Ngoại vụ
Sở Nội vụ
Sở Nông nghiệp & PT nông thôn
Sở Tài chính
Sở Tài nguyên & Môi trường
Sở Thông tin truyền thông
Sở Văn hoá, thể thao & du lịch
Sở Xây dựng
Sở Y tế
Thanh tra Tỉnh
TTHC cấp huyện
Công thương
Đăng ký kinh doanh
Giáo dục - Đào tạo
Kế hoạch - Tài chính
Lao động - Thương binh và Xã hội
Nội vụ
Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tài nguyên - Môi trường
Thanh tra
Tư pháp
Văn hoá - Thể thao
Xây dựng
Y tế
TTHC cấp xã
Bảo trợ và chăm sóc trẻ em
Bảo trợ xã hội
Cấp Giấy chứng minh nhân dân
Chính sách xã hội
Đăng ký, quản lý cư trú
Đường bộ
Đường thủy nội địa
Gia đình
Giáo dục
Hành chính tư pháp
Hoạt động tín dụng
Khu vực kinh tế tập thể, hợp tác xã
Người có công
Nông nghiệp
Thủy sản
Tôn giáo
Văn hóa
Vệ sinh an toàn thực phẩm
Xây dựng
Sở Tư pháp
Lọc thông tin:
Hành chính Tư pháp
1.Chứng thực Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất Mức độ 2 Mức độ 2
2.Chứng thực Hợp đồng góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất Mức độ 2 Mức độ 2
3.Chứng thực Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất Mức độ 2 Mức độ 2
4.Chứng thực Hợp đồng mua bán tài sản gắn liền với đất Mức độ 2 Mức độ 2
5.Chứng thực Hợp đồng tặng cho tài sản gắn liền với đất Mức độ 2 Mức độ 2
6.Chứng thực Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất Mức độ 2 Mức độ 2
7.Chứng thực Hợp đồng thuê tài sản gắn liền với đất Mức độ 2 Mức độ 2
8.Chứng thực hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất Mức độ 2 Mức độ 2
9.Chứng thực Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất Mức độ 2 Mức độ 2
10.Chứng thực hợp đồng uỷ quyền Mức độ 2 Mức độ 2
11.Chứng thực Hợp đồng thế chấp tài sản gắn liền với đất Mức độ 2 Mức độ 2
12.Chứng thực Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất Mức độ 2 Mức độ 2
13.Chứng thực Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân Mức độ 2 Mức độ 2
14.Chứng thực hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất Mức độ 2 Mức độ 2
15.Chứng thực Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất Mức độ 2 Mức độ 2
16.Chứng thực Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất Mức độ 2 Mức độ 2
17.Chứng thực di chúc Mức độ 2 Mức độ 2
18.Chứng thực chữ ký cá nhân trong các văn bản, giấy tờ bằng tiếng Việt Mức độ 2 Mức độ 2
19.Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản Mức độ 2 Mức độ 2
20.Chứng thực bản sao từ bản chính các văn bản, giấy tờ bằng tiếng Việt Mức độ 2 Mức độ 2
21.Cải chính phần khai về cha, mẹ trong Sổ đăng ký khai sinh và Giấy khai sinh của người con (dưới 14 tuổi) trong trường hợp phần khai về cha mẹ trong Sổ đăng ký khai sinh và giấy khai sinh của người con đã ghi tên người khác không phải là cha, mẹ đẻ) Mức độ 2 Mức độ 2
22.Điều chỉnh giấy tờ hộ tịch cho công dân Việt Nam đã đăng ký hộ tịch tại cơ quan đại diện Ngoại giao, cơ quan Lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài, sau đó về nước cư trú Mức độ 2 Mức độ 2
23.Bổ sung giấy tờ về hộ tịch cho công dân Việt Nam (không phân biệt độ tuổi) đã đăng ký hộ tịch tại cơ quan đại diện Ngoại giao, cơ quan Lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài, sau đó về nước cư trú Mức độ 2 Mức độ 2
24.Thay đổi họ, tên, chữ đệm đã được đăng ký đúng trong Sổ đăng ký khai sinh và bản chính Giấy khai sinh tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài, sau đó về nước cư trú, cho người dưới 14 tuổi Mức độ 2 Mức độ 2
25.Cải chính những nội dung trong sổ đăng ký khai sinh và bản chính giấy khai sinh, nhưng có sai sót trong khi đăng ký cho người dưới 14 tuổi Mức độ 2 Mức độ 2
26.Điều chỉnh những nội dung trong sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác, không phải sổ đăng ký khai sinh và bản chính giấy khai sinh Mức độ 2 Mức độ 2
27.Bổ sung những nội dung chưa được đăng ký trong sổ đăng ký khai sinh và bản chính giấy khai sinh Mức độ 2 Mức độ 2
28.Thay đổi họ, tên, chữ đệm đã được đăng ký đúng trong Sổ đăng ký khai sinh và bản chính giấy khai sinh, nhưng cá nhân có yêu cầu thay đổi khi có lý do chính đáng theo Bộ luật Dân sự cho người dưới 14 tuổi Mức độ 2 Mức độ 2
29.Cấp bản sao Quyết định thay đổi cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi Mức độ 2 Mức độ 2
30.Cấp bản sao Quyết định công nhận chấm dứt việc giám hộ Mức độ 2 Mức độ 2
31.Cấp bản sao Giấy khai sinh Mức độ 2 Mức độ 2
32.Cấp Giấy chứng nhận kết hôn (Bản sao - Đăng ký lại) Mức độ 2 Mức độ 2
33.Cấp Quyết định công nhận việc nuôi con nuôi (Bản sao - đăng ký lại) Mức độ 2 Mức độ 2
34.Cấp bản sao Quyết định công nhận cha, mẹ, con. Mức độ 2 Mức độ 2
35.Cấp bản sao Giấy chứng tử Mức độ 2 Mức độ 2
36.Cấp bản sao Quyết định công nhận việc nuôi con nuôi Mức độ 2 Mức độ 2
37.Cấp bản sao Quyết định công nhận việc giám hộ Mức độ 2 Mức độ 2
38.Cấp bản sao Giấy chứng nhận kết hôn Mức độ 2 Mức độ 2
39.Đăng ký chấm dứt việc giám hộ Mức độ 2 Mức độ 2
40.Đăng ký thay đổi việc giám hộ Mức độ 2 Mức độ 2
41.Đăng ký việc giám hộ Mức độ 2 Mức độ 2
42.Đăng ký việc nhận con trong trường hợp cha mẹ của trẻ chung sống với nhau như vợ chồng nhưng không đăng ký kết hôn, người mẹ để con lại cho người cha và bỏ đi không xác định được địa chỉ Mức độ 2 Mức độ 2
43.Đăng ký việc nhận cha, mẹ trường hợp cha, mẹ, người giám hộ nhận mẹ, cha cho con chưa thành niên. Mức độ 2 Mức độ 2
44.Đăng ký việc nhận con giữa công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới với công dân của nước láng giềng thường trú ở khu vực biên giới với Việt Nam Mức độ 2 Mức độ 2
45.Đăng ký việc nhận cha, mẹ giữa công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới với công dân của nước láng giềng thường trú ở khu vực biên giới với Việt Nam (trường hợp con đã thành niên) Mức độ 2 Mức độ 2
46.Đăng ký việc nhận con Mức độ 2 Mức độ 2
47.Đăng ký việc nhận cha, mẹ (trường hợp con đã thành niên) Mức độ 2 Mức độ 2
48.Đăng ký việc nuôi con nuôi trong trường hợp mẹ kế nhận con riêng của chồng hoặc cha dượng nhận con riêng của vợ làm con nuôi Mức độ 2 Mức độ 2
49.Đăng ký việc nuôi con nuôi trong trường hợp cha và mẹ đẻ của trẻ được nhận làm con nuôi đã chết, mất tích, mất năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự mà không có người hoặc tổ chức giám hộ Mức độ 2 Mức độ 2
50.Đăng ký việc nuôi con nuôi trong trường hợp trẻ được nhận làm con nuôi là trẻ bị bỏ rơi, không tìm được cha, mẹ đẻ Mức độ 2 Mức độ 2
51.Đăng ký lại việc nhận nuôi con nuôi Mức độ 2 Mức độ 2
52.Đăng ký việc nuôi con nuôi trường hợp cha, mẹ đang còn và không mất năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự Mức độ 2 Mức độ 2
53.Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam đang cư trú ở nước ngoài về tình trạng hôn nhân trong thời gian cư trú ở trong nước Mức độ 2 Mức độ 2
54.Đăng ký kết hôn cho người đã có vợ, chồng nhưng đã ly hôn hoặc người kia đã chết Mức độ 2 Mức độ 2
55.Đăng ký kết hôn cho công dân Việt Nam đang trong thời hạn công tác, học tập, lao động có thời hạn ở nước ngoài về nước Mức độ 2 Mức độ 2
56.Cấp lại Tờ khai đăng ký kết hôn Mức độ 2 Mức độ 2
57.Cấp Tờ khai đăng ký kết hôn Mức độ 2 Mức độ 2
58.Cấp lại Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân dùng cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước Mức độ 2 Mức độ 2
59.Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân dùng cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước Mức độ 2 Mức độ 2
60.Đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới với công dân của nước láng giềng thường trú ở khu vực biên giới với Việt Nam Mức độ 2 Mức độ 2
61.Đăng ký lại việc kết hôn Mức độ 2 Mức độ 2
62.Đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam với công dân Việt Nam cư trú ở trong nước Mức độ 2 Mức độ 2
63.Đăng ký khai tử cho người chết do thi hành án tử hình Mức độ 2 Mức độ 2
64.Đăng ký khai tử cho người chết trên phương tiện giao thông Mức độ 2 Mức độ 2
65.Đăng ký khai tử cho người chết tại bệnh viện hoặc tại cơ sở y tế Mức độ 2 Mức độ 2
66.Đăng ký khai tử đối với người chết trong trại giam, trại tạm giam, nhà tạm giam hoặc tại nơi tạm giữ Mức độ 2 Mức độ 2
67.Đăng ký khai tử quá hạn Mức độ 2 Mức độ 2
68.Đăng ký khai tử cho người chết tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục cho ngành công an quản lý Mức độ 2 Mức độ 2
69.Đăng ký khai tử cho trẻ chết sơ sinh Mức độ 2 Mức độ 2
70.Đăng ký khai cho người chết là người nước ngoài hoặc người không có quốc tịch cư trú ổn định lâu dài tại Việt Nam Mức độ 2 Mức độ 2
71.Đăng ký khai tử đối với người chết tại nhà ở nơi cư trú Mức độ 2 Mức độ 2
72.Đăng ký khai tử trường hợp người chết có nghi vấn Mức độ 2 Mức độ 2
73.Xóa đăng ký khai tử cho người bị Tòa án tuyên bố là đã chết, đã đăng ký khai tử nhưng vẫn còn sống trở về Mức độ 2 Mức độ 2
74.Đăng ký khai tử đối với người cư trú ở một nơi, nhưng chết ở nơi khác ngoài cơ sở y tế Mức độ 2 Mức độ 2
75.Đăng ký lại việc tử Mức độ 2 Mức độ 2
76.Đăng ký khai tử cho người bị Tòa án tuyên bố là đã chết Mức độ 2 Mức độ 2
77.Đăng ký khai sinh quá hạn cho người đã có hồ sơ giấy tờ cá nhân Mức độ 2 Mức độ 2
78.Đăng ký khai sinh cho trẻ nơi người mẹ đăng ký nhân khẩu tạm trú Mức độ 2 Mức độ 2
79.Đăng ký khai sinh cho trẻ bị bỏ rơi không phải là trẻ sơ sinh Mức độ 2 Mức độ 2
80.Đăng ký lại việc sinh Mức độ 2 Mức độ 2
81.Đăng ký khai sinh quá hạn cho trẻ em sinh ra tại Việt Nam, có cha và mẹ là người nước ngoài hoặc người không quốc tịch cư trú ổn định lâu dài tại Việt Nam Mức độ 2 Mức độ 2
82.Đăng ký khai sinh đúng hạn cho trẻ em sinh ra tại Việt Nam, có cha và mẹ là người nước ngoài hoặc người không quốc tịch cư trú ổn định lâu dài tại Việt Nam Mức độ 2 Mức độ 2
83.Đăng ký khai sinh quá hạn cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài có cha và mẹ là công dân Việt Nam về nước mà chưa được khai sinh ở nước ngoài Mức độ 2 Mức độ 2
84.Đăng ký khai sinh đúng hạn cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài có cha và mẹ là công dân Việt Nam về nước mà chưa được khai sinh ở nước ngoài Mức độ 2 Mức độ 2
85.Đăng ký khai sinh quá hạn cho trẻ em sinh ra tại Việt Nam, có cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, còn người kia là công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài Mức độ 2 Mức độ 2
86.Đăng ký khai sinh đúng hạn cho trẻ em sinh ra tại Việt Nam, có cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, còn người kia là công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài Mức độ 2 Mức độ 2
87.Đăng ký khai sinh quá hạn cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài được mẹ là công dân Việt Nam đưa về Việt Nam sinh sống, mẹ của trẻ em không đăng ký kết hôn và trẻ em chưa được đăng ký khai sinh ở nước ngoài Mức độ 2 Mức độ 2
88.Đăng ký khai sinh đúng hạn cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài được mẹ là công dân Việt Nam đưa về Việt Nam sinh sống, mẹ của trẻ em không đăng ký kết hôn và trẻ em chưa được đăng ký khai sinh ở nước ngoài Mức độ 2 Mức độ 2
89.Đăng ký khai sinh quá hạn cho trẻ em sinh ra tại Việt Nam, có cha và mẹ là công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài Mức độ 2 Mức độ 2
90.Đăng ký khai sinh Đúng hạn cho trẻ em sinh ra tại Việt Nam, có cha và mẹ là công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài Mức độ 2 Mức độ 2
91.Đăng ký khai sinh Quá hạn cho trẻ em sinh ra tại Việt Nam, có cha hoặc mẹ là người nước ngoài hoặc người không quốc tịch cư trú ổn định lâu dài tại Việt Nam, còn người kia là công dân Việt Nam cư trú ở trong nước Mức độ 2 Mức độ 2
92.Đăng ký khai sinh đúng hạn cho trẻ em sinh ra tại Việt Nam, có cha hoặc mẹ là người nước ngoài hoặc người không quốc tịch cư trú ổn định lâu dài tại Việt Nam, còn người kia là công dân Việt Nam cư trú ở trong nước Mức độ 2 Mức độ 2
93.Đăng ký khai sinh Quá hạn cho trẻ em sinh ra tại Việt Nam, có cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam thường trú tại khu vực biên giới, còn người kia là công dân của nước láng giềng thường trú tại khu vực biên giới Mức độ 2 Mức độ 2
94.Đăng ký khai sinh đúng hạn cho trẻ em sinh ra tại Việt Nam, có cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam thường trú tại khu vực biên giới, còn người kia là công dân của nước láng giềng thường trú tại khu vực biên giới Mức độ 2 Mức độ 2
95.Đăng ký khai sinh cho trẻ chết sơ sinh Mức độ 2 Mức độ 2
96.Đăng ký khai sinh quá hạn cho con ngoài giá thú Mức độ 2 Mức độ 2
97.Đăng ký khai sinh đúng hạn cho con ngoài giá thú Mức độ 2 Mức độ 2
98.Đăng ký khai sinh cho trẻ em bị bỏ rơi Mức độ 2 Mức độ 2
99.Đăng ký khai sinh quá hạn cho trẻ em sinh ra tại Việt nam có cha, mẹ là người Việt Nam cư trú trong nước Mức độ 2 Mức độ 2
100.Đăng ký khai sinh đúng hạn cho trẻ em sinh ra tại Việt Nam có cha và mẹ là công dân Việt Nam cư trú ở trong nước Mức độ 2 Mức độ 2
101.Xác nhận sơ yếu lý lịch học sinh, sinh viên Mức độ 2 Mức độ 2
102.Chứng thực điểm chỉ trong các văn bản, giấy tờ bằng tiếng Việt Mức độ 2 Mức độ 2
103.Chứng thực bản sao song ngữ. Mức độ 2 Mức độ 2
Bổ trợ tư pháp
1.Thủ tục thu hồi Thẻ tư vấn viên pháp luật Mức độ 2 Mức độ 2
2.Thủ tục cấp Thẻ tư vấn viên pháp luật Mức độ 2 Mức độ 2
3.Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài Mức độ 2 Mức độ 2
4.Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Mức độ 2 Mức độ 2
5.Thành lập Đoàn Luật sư Mức độ 2 Mức độ 2
6.Cấp Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh, công ty luật nước ngoài. Mức độ 2 Mức độ 2
7.Giải thể Đoàn Luật sư Mức độ 2 Mức độ 2
8.Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân Mức độ 2 Mức độ 2
9.Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Mức độ 2 Mức độ 2
10.Chuyển đổi Công ty luật trách nhiệm hữu hạn Mức độ 2 Mức độ 2
11.Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Mức độ 2 Mức độ 2
12.Cấp Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư Mức độ 2 Mức độ 2
13.Cấp Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam Mức độ 2 Mức độ 2
14.Cấp Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Mức độ 2 Mức độ 2
15.Thành lập Văn phòng công chứng (đối với Văn phòng do hai công chứng viên trở lên thành lập) Mức độ 2 Mức độ 2
16.Thành lập Văn phòng công chứng (đối với Văn phòng do một công chứng viên thành lập) Mức độ 2 Mức độ 2
17.Miễn nhiệm Công chứng viên Mức độ 2 Mức độ 2
18.Hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ hành nghề công chứng Mức độ 2 Mức độ 2
19.Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng (đối với Văn phòng do một công chứng viên thành lập) Mức độ 2 Mức độ 2
20.Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng (đối với Văn phòng do hai công chứng viên trở lên thành lập) Mức độ 2 Mức độ 2
21.Đăng ký hoạt động của chi nhánh Trung tâm trọng tài. Mức độ 2 Mức độ 2
22.Chấm dứt hoạt động của Văn phòng công chứng Mức độ 2 Mức độ 2
23.Cấp lại giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng (trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng) Mức độ 2 Mức độ 2
24.Bổ nhiệm Công chứng viên Mức độ 2 Mức độ 2
Công chứng
1.Công chứng văn bản khai nhận di sản Mức độ 2 Mức độ 2
2.Công chứng Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất Mức độ 2 Mức độ 2
3.Công chứng Hợp đồng thế chấp nhà Mức độ 2 Mức độ 2
4.Công chứng Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất. Mức độ 2 Mức độ 2
5.Công chứng Hợp đồng mua bán nhà Mức độ 2 Mức độ 2
6.Công chứng Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất Mức độ 2 Mức độ 2
7.Công chứng Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất Mức độ 2 Mức độ 2
8.Công chứng Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất Mức độ 2 Mức độ 2
9.Công chứng Hợp đồng cho thuê nhà Mức độ 2 Mức độ 2
10.Công chứng di chúc Mức độ 2 Mức độ 2
Thi hành án dân sự
1.Thi hành án theo đơn yêu cầu. Mức độ 2 Mức độ 2
2.Thi hành án đối với phần bản án, quyết định thuộc diện Cơ quan Thi hành án chủ động ra quyết định thi hành. Mức độ 2 Mức độ 2
3.Tạm đình chỉ thi hành án Mức độ 2 Mức độ 2
4.Miễn, giảm phí thi hành án Mức độ 2 Mức độ 2
5.Miễn, giảm các khoản chi phí cưỡng chế thi hành án. Mức độ 2 Mức độ 2
6.Hoãn thi hành án. Mức độ 2 Mức độ 2
7.Đình chỉ thi hành án. Mức độ 2 Mức độ 2
Trợ giúp pháp lý
1.Chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý của các tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật Mức độ 2 Mức độ 2
2.Yêu cầu Cử trợ giúp viên/Luật sư tham gia tố tụng Mức độ 2 Mức độ 2
3.Yêu cầu Cử người đại diện ngoài tố tụng. Mức độ 2 Mức độ 2
4.Xác minh vụ việc trợ giúp pháp lý Mức độ 2 Mức độ 2
5.Từ chối hoặc không tiếp tục thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý. Mức độ 2 Mức độ 2
6.Thực hiện trợ giúp pháp lý Mức độ 2 Mức độ 2
7.Yêu cầu (đề nghị ) trợ giúp pháp lý Mức độ 2 Mức độ 2
8.Thụ lý vụ việc trợ giúp pháp lý Mức độ 2 Mức độ 2
9.Thu hồi Thẻ cộng tác viên. Mức độ 2 Mức độ 2
10.Thay đổi Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Mức độ 2 Mức độ 2
11.Thông báo chuyển vụ việc trợ giúp pháp lý Mức độ 2 Mức độ 2
12.Thay thế trợ giúp viên, luật sư tham gia tố tụng Mức độ 2 Mức độ 2
13.Thay thế người tham gia đại diện ngoài tố tụng Mức độ 2 Mức độ 2
14.Thay đổi, bổ sung, chấm dứt hợp đồng cộng tác với cộng tác viên. Mức độ 2 Mức độ 2
15.Thay đổi Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Mức độ 2 Mức độ 2
16.Khiếu nại về từ chối thụ lý vụ việc trợ giúp pháp lý; không thực hiện trợ giúp pháp lý; thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý Mức độ 2 Mức độ 2
17.Trợ giúp pháp lý lưu động. Mức độ 2 Mức độ 2
18.Ký hợp đồng cộng tác với cộng tác viên. Mức độ 2 Mức độ 2
19.Kiến nghị trợ giúp pháp lý Mức độ 2 Mức độ 2
20.Đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Mức độ 2 Mức độ 2
21.Đề nghị tham gia làm cộng tác viên trợ giúp pháp lý. Mức độ 2 Mức độ 2
22.Cử người thực hiện trợ giúp pháp lý tham gia hoà giải trong trợ giúp pháp lý. Mức độ 2 Mức độ 2
23.Cử người tham gia đại diện ngoài tố tụng Mức độ 2 Mức độ 2
24.Công nhận và cấp Thẻ cộng tác viên. Mức độ 2 Mức độ 2
25.Chuyển vụ việc Trợ giúp pháp lý cho Trung tâm trợ giúp pháp lý khác Mức độ 2 Mức độ 2
26.Cấp lại Thẻ cộng tác viên Mức độ 2 Mức độ 2
27.Cấp Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Mức độ 2 Mức độ 2
Giới thiệu dịch vụ tra cứu thủ tục hành chính
Nhằm đáp ứng nhu cầu của công dân, tổ chức trong việc tìm hiểu thông tin về các thủ tục hành chính, dịch vụ công do các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh thực hiện, Cổng thông tin điện tử tỉnh Thanh Hóa đã xây dựng Hệ thống thông tin thủ tục hành chính, gồm các thủ tục hành chính mức độ 1,2 (Cung cấp các mẫu đơn, tờ khai và cho phép tải về để sử dụng trong các giao dịch hành chính)  dịch vụ hành chính công trực tuyến mức độ 3 (Cho phép người sử dụng điền và gửi trực tiếp các mẫu đơn, tờ khai đến cơ quan cung cấp dịch vụ thông qua môi trường mạng (internet)).

Để tiện cho việc tra cứu, liên hệ khi có nhu cầu của công dân, tổ chức, các hướng dẫn về qui trình, thủ tục hành chính, dịch vụ công trực tuyến được tổ chức phân theo các khối như: Khối các sở, ban, ngành; khối huyện, thành phố; khối xã, phường, thị trấn. Các hướng dẫn của khối sở, ban, ngành được nhóm theo thẩm quyền giải quyết của từng sở, ngành, đơn vị. Còn các hướng dẫn của khối huyện, thành phố hay khối xã, phường, thị trấn thì được nhóm theo từng lĩnh vực giải quyết.

Phần hướng dẫn của mỗi thủ tục hành chính trong chuyên mục này cung cấp đầy đủ các thông tin cơ bản như: Nơi tiếp nhận hồ sơ; thời gian tiếp nhận hồ sơ và hoàn trả kết quả; trình tự, cách thức thực hiện; các lại giấy tờ cần có trong hồ sơ; số lượng hồ sơ; thời gian giải quyết; lệ phí (nếu có); các biểu mẫu; các văn bản pháp lý liên quan v.v...  Đặc biệt, đối với các thủ tục hành chính có các biểu mẫu liên quan, người sử dụng có thể tải về để sử dụng trong các giao dịch hành chính.

Hãy kích chọn các sở, ban, ngành hay các lĩnh vực ở danh mục bên trái để xem chi tiết danh mục các Hướng dẫn qui trình, thủ tục hành chính công trực tuyến mà công dân, tổ chức cần./.


Liên kết nhanh
Quảng cáo