Sở Nông nghiệp & PT nông thôn
Lọc thông tin:
Lâm nghiệp
1.Thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế khai thác tận thu, tận dụng gỗ trong rừng tự nhiên của chủ rừng nhà nước. Mức độ 2 Mức độ 2
2.Thẩm định và phê duyệt phương án điều chế rừng của chủ rừng nhà nước. Mức độ 2 Mức độ 2
3.Thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế khai thác nhựa thông. Mức độ 2 Mức độ 2
4.Thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế khai thác tre nứa và lâm sản ngoài gỗ rừng tự nhiên của chủ rừng nhà nước. Mức độ 2 Mức độ 2
5.Thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế khoanh nuôi tái sinh rừng. Mức độ 2 Mức độ 2
6.Thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế trồng rừng, chăm sóc rừng trồng. Mức độ 2 Mức độ 2
7.Thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế dự toán các công trình lâm sinh (đối với công trình có phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Mức độ 2 Mức độ 2
8.Văn bản góp ý xây dựng cơ sở hạ tầng công trình lâm sinh. Mức độ 2 Mức độ 2
9.Thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế bảo vệ rừng. Mức độ 2 Mức độ 2
10.Thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế tỉa thưa nuôi dưỡng rừng trồng. Mức độ 2 Mức độ 2
11.Cấp giấy chứng nhận nguồn gốc lô giống cây trồng Mức độ 2 Mức độ 2
12.Cấp giấy chứng nhận nguồn gốc giống của lô cây con. Mức độ 2 Mức độ 2
13.Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính. Mức độ 2 Mức độ 2
14.Cấp giấy chứng chỉ công nhận rừng giống chuyển hoá. Mức độ 2 Mức độ 2
15.Cấp giấy chứng chỉ công nhận rừng giống trồng Mức độ 2 Mức độ 2
16.Cấp chứng chỉ công nhận lâm phần tuyển chọn Mức độ 2 Mức độ 2
17.Cấp chứng chỉ công nhận nguồn giống cây trội (cây mẹ) Mức độ 2 Mức độ 2
18.Bình tuyển công nhận giống cây đầu dòng cây lâm nghiệp Mức độ 2 Mức độ 2
19.Thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế dự án cải tạo rừng nghèo kiệt của chủ rừng nhà nước. Mức độ 2 Mức độ 2
20.Cấp giấy chứng nhận đăng ký cơ sở trồng cấy thực vật nhân tạo hoang dã thông thường (không quy định tại Nghị định số 32/2006/NĐ- CP và Quyết định số74/2007/QĐ-BNN-KL) Mức độ 2 Mức độ 2
21.Cấp giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản động vật hoang dã quý hiếm theo quy định tại Phụ lục I Công ước CITES và nhóm I theo quy định Pháp luật Việt Nam Mức độ 2 Mức độ 2
22.Cấp giấy chứng nhận đăng ký cơ sở trồng cấy thực vật nhân tạo hoang dã, quý, hiếm theo quy định tại nhóm I, II theo quy định của pháp luật Việt Nam không quy định tại các phụ lục của Công ước CITES (đối với thực vật là cây gỗ) Mức độ 2 Mức độ 2
23.Cấp giấy chứng nhận trại nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản động vật hoang dã quý hiếm theo quy định tại Phụ lục II,III Công ước CITES và nhóm II theo quy định Pháp luật Việt Nam. Mức độ 2 Mức độ 2
24.Xác minh nguồn gốc gỗ và đóng búa Kiểm lâm Mức độ 2 Mức độ 2
25.Cấp sổ theo dõi trại nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo động thực vật hoang dã Mức độ 2 Mức độ 2
26.Cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt khi vận chuyển ra ngoài tỉnh đối với động vật rừng và sản phẩm của chúng thuộc loại nguy cấp, quý, hiếm đã tịch thu sung quỹ Nhà nước. Mức độ 2 Mức độ 2
27.Cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với gấu nuôi có nguồn gốc hợp pháp, gấu đã lập hồ sơ quản lý và gắn chíp điện tử. Mức độ 2 Mức độ 2
28.Xác nhận nguồn gốc lâm sản khác ngoài gỗ đã khai thác Mức độ 2 Mức độ 2
29.Cấp giấy chứng nhận đăng ký cơ sở trồng cấy thực vật nhân tạo hoang dã, quý, hiếm theo quy định tại Phụ lục II, III Công ước CITES và nhóm II theo quy định của pháp luật Việt Nam Mức độ 2 Mức độ 2
30.Cấp giấy chứng nhận đăng ký cơ sở trồng cấy thực vật nhân tạo hoang dã, quý, hiếm theo quy định tại nhóm I, II theo quy định của pháp luật Việt Nam không quy định tại các phụ lục của Công ước CITES (đối với thực vật không phải là cây gỗ) Mức độ 2 Mức độ 2
31.Cấp giấy chứng nhận đăng ký cơ sở trồng cấy nhân tạo thực vật hoang dã, quý, hiếm theo quy định tại Phụ lục I Công ước CETES và nhóm I theo quy định Pháp luật Việt Nam Mức độ 2 Mức độ 2
32.Cấp giấy chứng nhận trại nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản động vật hoang dã thông thường Mức độ 2 Mức độ 2
33.Giấy chứng nhận trại nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản động vật hoang dã quý hiếm nhóm I,II theo quy định Pháp luật Việt Nam Mức độ 2 Mức độ 2
34.Cấp sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản Mức độ 2 Mức độ 2
35.Cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt khi vận chuyển ra ngoài tỉnh đối với thực vật rừng (trừ gỗ) và sản phẩm chưa hoàn chỉnh của chúng thuộc loại nguy cấp, quý, hiếm đã tịch thu sung quỹ Nhà nước. Mức độ 2 Mức độ 2
36.Cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt khi vận chuyển ra ngoài tỉnh đối với động vật rừng khai thác, gây nuôi trong nước và sản phẩm của chúng thuộc loại nguy cấp, quý, hiếm Mức độ 2 Mức độ 2
37.Cấp giấy chứng nhận trại nuôi gấu Mức độ 2 Mức độ 2
Giới thiệu dịch vụ tra cứu thủ tục hành chính
Nhằm đáp ứng nhu cầu của công dân, tổ chức trong việc tìm hiểu thông tin về các thủ tục hành chính, dịch vụ công do các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh thực hiện, Cổng thông tin điện tử tỉnh Thanh Hóa đã xây dựng Hệ thống thông tin thủ tục hành chính, gồm các thủ tục hành chính mức độ 1,2 (Cung cấp các mẫu đơn, tờ khai và cho phép tải về để sử dụng trong các giao dịch hành chính) và dịch vụ hành chính công trực tuyến mức độ 3 (Cho phép người sử dụng điền và gửi trực tiếp các mẫu đơn, tờ khai đến cơ quan cung cấp dịch vụ thông qua môi trường mạng (internet)).

Để tiện cho việc tra cứu, liên hệ khi có nhu cầu của công dân, tổ chức, các hướng dẫn về qui trình, thủ tục hành chính, dịch vụ công trực tuyến được tổ chức phân theo các khối như: Khối các sở, ban, ngành; khối huyện, thành phố; khối xã, phường, thị trấn. Các hướng dẫn của khối sở, ban, ngành được nhóm theo thẩm quyền giải quyết của từng sở, ngành, đơn vị. Còn các hướng dẫn của khối huyện, thành phố hay khối xã, phường, thị trấn thì được nhóm theo từng lĩnh vực giải quyết.

 
Mọi thông tin góp ý, phản ánh, kiến nghị về Thủ tục hànn chính xin liên hệ:

- Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính - Nội chính, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa,

- Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa;

- Thư điện tử kiemsoat.tthc@thanhhoa.gov.vn

- Số điện thoại đường dây nóng: 0237 3755 756