Sở ban ngành
Sở Kế hoạch đầu tư
Đầu tư phát triển
Đấu thầu
Đầu tư trong nước, đầu tư của nước ngoài và đầu tư của Việt Nam ra nước ngoài
Thành lập và phát triển doanh nghiệp
Khu vực kinh tế tập thể hợp tác xã
Ban dân tộc
Ban quản lý khu kinh tế Nghi Sơn
Sở Công thương
Sở Giáo dục & Đào tạo
Sở Giao thông vận tải
Sở Khoa học & Công nghệ
Sở LĐ-TB & XH
Sở Ngoại vụ
Sở Nội vụ
Sở Nông nghiệp & PT nông thôn
Sở Tài chính
Sở Tài nguyên & Môi trường
Sở Thông tin truyền thông
Sở Tư pháp
Sở Văn hoá, thể thao & du lịch
Sở Xây dựng
Sở Y tế
Thanh tra Tỉnh
TTHC cấp huyện
Công thương
Đăng ký kinh doanh
Giáo dục - Đào tạo
Kế hoạch - Tài chính
Lao động - Thương binh và Xã hội
Nội vụ
Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tài nguyên - Môi trường
Thanh tra
Tư pháp
Văn hoá - Thể thao
Xây dựng
Y tế
TTHC cấp xã
Bảo trợ và chăm sóc trẻ em
Bảo trợ xã hội
Cấp Giấy chứng minh nhân dân
Chính sách xã hội
Đăng ký, quản lý cư trú
Đường bộ
Đường thủy nội địa
Gia đình
Giáo dục
Hành chính tư pháp
Hoạt động tín dụng
Khu vực kinh tế tập thể, hợp tác xã
Người có công
Nông nghiệp
Thủy sản
Tôn giáo
Văn hóa
Vệ sinh an toàn thực phẩm
Xây dựng
Sở Kế hoạch đầu tư
Lọc thông tin:
Thành lập và phát triển doanh nghiệp
1.Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện của tổ chức khoa học và công nghệ công lập tự trang trải kinh phí Mức độ 2 Mức độ 2
2.Đăng ký hoạt đông chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ công lập tự trang trải kinh phí Mức độ 2 Mức độ 2
3.Đăng ký lập địa điểm kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ công lập tự trang trải kinh phí Mức độ 2 Mức độ 2
4.Giải thể doanh nghiệp nhà nước Mức độ 2 Mức độ 2
5.Đăng ký kinh doanh đối với trường hợp chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần Mức độ 2 Mức độ 2
6.Đăng ký kinh doanh đối với trường hợp chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước thành công ty TNHH một thành viên 100% vốn nhà nước Mức độ 2 Mức độ 2
7.Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh của công ty nhà nước Mức độ 2 Mức độ 2
8.Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký của chi nhánh, văn phòng đại diện công ty nhà nước Mức độ 2 Mức độ 2
9.Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp nhà nước Mức độ 2 Mức độ 2
10.Đăng ký thành lập doanh nghiệp nhà nước Mức độ 2 Mức độ 2
11.Đăng ký tạm ngừng hoạt động Mức độ 2 Mức độ 2
12.Đăng ký giải thể doanh nghiệp Mức độ 2 Mức độ 2
13.Đăng ký giải thể chi nhánh Mức độ 2 Mức độ 2
14.Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong trường hợp bị cháy, bị rách, bị tiêu huỷ Mức độ 2 Mức độ 2
15.Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong trường hợp bị mất Mức độ 2 Mức độ 2
16.Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của toà án đối với công ty hợp danh Mức độ 2 Mức độ 2
17.Đăng ký thay đổi tên đối với công ty hợp danh Mức độ 2 Mức độ 2
18.Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty hợp danh Mức độ 2 Mức độ 2
19.Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với công ty hợp danh Mức độ 2 Mức độ 2
20.Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của toà án đối với doanh nghiệp tư nhân Mức độ 2 Mức độ 2
21.Bán doanh nghiệp tư nhân Mức độ 2 Mức độ 2
22.Đăng ký thay đổi vốn đầu tư đối với doanh nghiệp tư nhân Mức độ 2 Mức độ 2
23.Đăng ký thay đổi tên đối với doanh nghiệp tư nhân Mức độ 2 Mức độ 2
24.Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với doanh nghiệp tư nhân Mức độ 2 Mức độ 2
25.Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân Mức độ 2 Mức độ 2
26.Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập đối với trường hợp chuyển nhượng cổ phần của cổ đông trong thời hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Mức độ 2 Mức độ 2
27.Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập đối với trường hợp có cổ đông sáng lập không thanh toán đủ số cổ phần đã đăng ký mua trong thời hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Mức độ 2 Mức độ 2
28.Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của toà án đối với công ty cổ phần Mức độ 2 Mức độ 2
29.Đăng ký thay đổi vốn điều lệ đối với công ty cổ phần Mức độ 2 Mức độ 2
30.Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty cổ phần Mức độ 2 Mức độ 2
31.Đăng ký thay đổi tên đối với công ty cổ phần Mức độ 2 Mức độ 2
32.Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty cổ phần Mức độ 2 Mức độ 2
33.Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với công ty cổ phần Mức độ 2 Mức độ 2
34.Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của toà án đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên Mức độ 2 Mức độ 2
35.Đăng ký đối với trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên do có thành viên không thực hiện cam kết gón vốn Mức độ 2 Mức độ 2
36.Đăng ký đối với trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên do thừa kế Mức độ 2 Mức độ 2
37.Đăng ký đối với trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên do chuyển nhượng vốn góp Mức độ 2 Mức độ 2
38.Đăng ký thay đổi đối với trường hợp tiếp nhận thành viên mới công ty TNHH hai thành viên trở lên Mức độ 2 Mức độ 2
39.Đăng ký thay đổi vốn điều lệ đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên Mức độ 2 Mức độ 2
40.Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên Mức độ 2 Mức độ 2
41.Đăng ký thay đổi tên đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên Mức độ 2 Mức độ 2
42.Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên Mức độ 2 Mức độ 2
43.Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên Mức độ 2 Mức độ 2
44.Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của toà án đối với công ty TNHH một thành viên Mức độ 2 Mức độ 2
45.Đăng ký thay đổi vốn điều lệ đối với công ty TNHH một thành viên Mức độ 2 Mức độ 2
46.Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty TNHH một thành viên Mức độ 2 Mức độ 2
47.Đăng ký thay đổi tên đối với công ty TNHH một thành viên Mức độ 2 Mức độ 2
48.Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty TNHH một thành viên Mức độ 2 Mức độ 2
49.Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với công ty TNHH một thành viên Mức độ 2 Mức độ 2
50.Thay đổi nội dung đăng ký của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh công ty Hợp danh Mức độ 2 Mức độ 2
51.Thay đổi nội dung đăng ký của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh doanh nghiệp tư nhân Mức độ 2 Mức độ 2
52.Thay đổi nội dung đăng ký của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh công ty cổ phần Mức độ 2 Mức độ 2
53.Thay đổi nội dung đăng ký của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh công ty TNHH một thành viên Mức độ 2 Mức độ 2
54.Thay đổi nội dung đăng ký của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh công ty TNHH hai thành viên trở lên Mức độ 2 Mức độ 2
55.Đăng ký lập địa điểm kinh doanh công ty hợp danh Mức độ 2 Mức độ 2
56.Đăng ký lập văn phòng đại diện công ty hợp danh Mức độ 2 Mức độ 2
57.Đăng ký lập chi nhánh công ty hợp danh Mức độ 2 Mức độ 2
58.Đăng ký lập địa điểm kinh doanh doanh nghiệp tư nhân Mức độ 2 Mức độ 2
59.Đăng ký lập văn phòng đại diện doanh nghiệp tư nhân Mức độ 2 Mức độ 2
60.Đăng ký lập chi nhánh doanh nghiệp tư nhân Mức độ 2 Mức độ 2
61.Đăng ký lập địa điểm kinh doanh công ty cổ phần Mức độ 2 Mức độ 2
62.Đăng ký lập văn phòng đại diện công ty cổ phần Mức độ 2 Mức độ 2
63.Đăng ký lập chi nhánh công ty cổ phần Mức độ 2 Mức độ 2
64.Đăng ký lập địa điểm kinh doanh công ty TNHH hai thành viên trở lên Mức độ 2 Mức độ 2
65.Đăng ký lập văn phòng đại diện công ty TNHH hai thành viên trở lên Mức độ 2 Mức độ 2
66.Đăng ký lập chi nhánh công ty TNHH hai thành viên trở lên Mức độ 2 Mức độ 2
67.Đăng ký lập địa điểm kinh doanh công ty TNHH một thành viên Mức độ 2 Mức độ 2
68.Đăng ký lập văn phòng đại diện công ty TNHH một thành viên Mức độ 2 Mức độ 2
69.Đăng ký lập chi nhánh công ty TNHH một thành viên Mức độ 2 Mức độ 2
70.Đăng ký kinh doanh đối với chuyển đổi Doanh nghiệp tư nhân thành công ty TNHH một thành viên Mức độ 2 Mức độ 2
71.Đăng ký kinh doanh đối với chuyển đổi công ty TNHH hai thành viên trở lên thành công ty TNHH một thành viên Mức độ 2 Mức độ 2
72.Đăng ký kinh doanh đối với chuyển đổi Doanh nghiệp tư nhân thành công ty TNHH hai thành viên trở lên Mức độ 2 Mức độ 2
73.Đăng ký kinh doanh đối với trường hợp công ty cổ phần chuyển đổi thành công ty TNHH hai thành viên trở lên Mức độ 2 Mức độ 2
74.Đăng ký kinh doanh đối với chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty TNHH một thành viên Mức độ 2 Mức độ 2
75.Đăng ký kinh doanh đối với chuyển đổi công ty TNHH thành công ty cổ phần Mức độ 2 Mức độ 2
76.Đăng ký kinh doanh đối với trường hợp chuyển đổi công ty TNHH một thành viên thành công ty TNHH hai thành viên trở lên Mức độ 2 Mức độ 2
77.Đăng ký sáp nhập một hoặc một số công ty cổ phần vào một công ty cổ phần khác Mức độ 2 Mức độ 2
78.Đăng ký kinh doanh đối với trường hợp sáp nhập một hoặc một số công ty TNHH vào một công ty TNHH khác Mức độ 2 Mức độ 2
79.Đăng ký kinh doanh đối với trường hợp hợp nhất một số công ty cổ phần thành một công ty mới. Mức độ 2 Mức độ 2
80.Đăng ký kinh doanh đối với trường hợp hợp nhất một số công ty TNHH thành một công ty mới Mức độ 2 Mức độ 2
81.Đăng ký kinh doanh đối với trường hợp tách công ty cổ phần thành một hoặc một số công ty mới cùng loại Mức độ 2 Mức độ 2
82.Đăng ký kinh doanh đối với trường hợp tách công ty TNHH thành một số công ty mới cùng loại Mức độ 2 Mức độ 2
83.Đăng ký kinh doanh đối với trường hợp chia công ty cổ phần thành một số công ty cùng loại Mức độ 2 Mức độ 2
84.Đăng ký kinh doanh đối với trường hợp chia công ty TNHH thành một số công ty cùng loại Mức độ 2 Mức độ 2
85.Đăng ký kinh doanh đối với công ty hợp danh Mức độ 2 Mức độ 2
86.Đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân Mức độ 2 Mức độ 2
87.Đăng ký kinh doanh đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên Mức độ 2 Mức độ 2
88.Đăng ký kinh doanh đối với công ty TNHH một thành viên đối với chủ sở hữu là tổ chức Mức độ 2 Mức độ 2
89.Đăng ký kinh doanh đối với công ty TNHH một thành viên đối với chủ sở hữu là cá nhân Mức độ 2 Mức độ 2
90.Đăng ký kinh doanh đối với công ty cổ phần Mức độ 2 Mức độ 2
Giới thiệu dịch vụ tra cứu thủ tục hành chính
Nhằm đáp ứng nhu cầu của công dân, tổ chức trong việc tìm hiểu thông tin về các thủ tục hành chính, dịch vụ công do các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh thực hiện, Cổng thông tin điện tử tỉnh Thanh Hóa đã xây dựng Hệ thống thông tin thủ tục hành chính, gồm các thủ tục hành chính mức độ 1,2 (Cung cấp các mẫu đơn, tờ khai và cho phép tải về để sử dụng trong các giao dịch hành chính)  dịch vụ hành chính công trực tuyến mức độ 3 (Cho phép người sử dụng điền và gửi trực tiếp các mẫu đơn, tờ khai đến cơ quan cung cấp dịch vụ thông qua môi trường mạng (internet)).

Để tiện cho việc tra cứu, liên hệ khi có nhu cầu của công dân, tổ chức, các hướng dẫn về qui trình, thủ tục hành chính, dịch vụ công trực tuyến được tổ chức phân theo các khối như: Khối các sở, ban, ngành; khối huyện, thành phố; khối xã, phường, thị trấn. Các hướng dẫn của khối sở, ban, ngành được nhóm theo thẩm quyền giải quyết của từng sở, ngành, đơn vị. Còn các hướng dẫn của khối huyện, thành phố hay khối xã, phường, thị trấn thì được nhóm theo từng lĩnh vực giải quyết.

Phần hướng dẫn của mỗi thủ tục hành chính trong chuyên mục này cung cấp đầy đủ các thông tin cơ bản như: Nơi tiếp nhận hồ sơ; thời gian tiếp nhận hồ sơ và hoàn trả kết quả; trình tự, cách thức thực hiện; các lại giấy tờ cần có trong hồ sơ; số lượng hồ sơ; thời gian giải quyết; lệ phí (nếu có); các biểu mẫu; các văn bản pháp lý liên quan v.v...  Đặc biệt, đối với các thủ tục hành chính có các biểu mẫu liên quan, người sử dụng có thể tải về để sử dụng trong các giao dịch hành chính.

Hãy kích chọn các sở, ban, ngành hay các lĩnh vực ở danh mục bên trái để xem chi tiết danh mục các Hướng dẫn qui trình, thủ tục hành chính công trực tuyến mà công dân, tổ chức cần./.


Liên kết nhanh
Quảng cáo